Bo mạch giao diện OLT kết hợp 16 cổng XG-PON và GPON ZTE GFBH ZXA10 C600/C650/C680 với mô-đun N1/B+/N2a/C+

GFBH PBB là một card thuê bao OLT 16 cổng 10G GPON (kết hợp XG-PON & GPON), có thể được sử dụng cho ZTE ZXA10.C600/C650/C680 GPON OLT.

 

Tính năng

Áp dụng cho ZTE ZXA10 C600/C650/C680 GPON OLT

Hỗ trợ 16 giao diện lai XG-PON & GPON SFP+

Tỷ lệ phân chia quang học tối đa của GPON: 1:128

Tỷ lệ phân tách quang học tối đa của XG-PON: 1:128

Hỗ trợ giám sát công suất quang

Hỗ trợ chức năng ALS của các mô-đun quang học.

Hỗ trợ thay thế nóng

Bảng dữ liệu

Mục GFBH
Cảng 16
Kiểu XGS-PON N1 GPON B+ XGS-PON N2a GPON C+
Bước sóng hoạt động Tx: 1577 nm Tx: 1490 nm Tx: 1577 nm Tx: 1490 nm
Rx: 1270 nm Rx: 1310 nm Rx: 1270 nm Rx: 1310 nm
Loại bao bì SFP+ SFP+
Băng thông Tốc độ truyền: 9,953 Gbit/s Tốc độ truyền: 2,488 Gbit/s Tốc độ truyền: 9,953 Gbit/s Tốc độ truyền: 2,488 Gbit/s
Rx: 2,488 Gbit/s Rx: 1,244 Gbit/s Rx: 2,488 Gbit/s Rx: 1,244 Gbit/s
Công suất quang đầu ra tối thiểu 2 dBm 1,5 dBm 4 dBm 3,0 dBm
Công suất quang đầu ra tối đa 6 dBm 5,0 dBm 8 dBm 7,0 dBm
Độ nhạy tối đa của bộ thu -27,5 dBm -28,0 dBm -29,5 dBm -32,0 dBm
Loại đầu nối quang SC/UPC SC/UPC
Loại sợi quang Chế độ đơn Chế độ đơn
Khoảng cách truyền 20 km 20 km
Công suất quang bão hòa -7 dBm -8,0 dBm -9 dBm -12,0 dBm
Tỷ lệ tuyệt chủng 8,2 dB 8,2 dB 8,2 dB 8,2 dB
Kích thước 393,1 mm (Cao) × 23,9 mm (Rộng) × 214 mm (Sâu)
Cân nặng 1,72kg

Ứng dụng

Giải pháp điển hình: FTTO (Văn phòng), FTTB (Tòa nhà), FTTH (Nhà riêng)

Các dịch vụ tiêu biểu: Truy cập Internet băng thông rộng, IPV, VOD, giám sát video, v.v.