32 cổng EDFA
Tích hợp bộ chuyển tiếp quang học (fwdm), thiết bị này có thể truyền tải mạng băng thông rộng và truyền hình cáp cùng lúc.
Áp dụng công nghệ sợi quang hai lớp pha tạp Er-Yb;
Cổng đầu vào CATV: 1 (tùy chọn)
Cổng đầu vào OLT: 4-32 (tùy chọn)
Cổng đầu ra COM: 4-32 (tùy chọn);
Công suất quang học đầu ra: tổng công suất đầu ra lên đến 15W (41dBm);
Hệ số nhiễu thấp: <6dB khi tín hiệu đầu vào là 0dBm;
Giao diện quản lý mạng hoàn hảo, phù hợp với tiêu chuẩn quản lý mạng SNMP;
Hệ thống điều khiển nhiệt độ thông minh giúp giảm mức tiêu thụ điện năng;
Mục Đơn vị Thông số kỹ thuật Nhận xét Băng thông hoạt động nm 1545 - 1565 Dải công suất đầu vào quang học dBm -3 - +10 Max rang: -10-+10 Thời gian chuyển mạch quang ms ≤ 5 Công suất quang học tối đa dBm 41 Độ ổn định công suất đầu ra dBm ±0,5 Hệ số nhiễu dB ≤ 6.0 Công suất quang đầu vào 0dBm, λ=1550nm Lợi nhuận Đầu vào dB ≥ 45 Đầu ra dB ≥ 45 Loại đầu nối quang CATV IN:SC/APC, PON:SC/PC HOẶC LC/PC COM:SC/APC HOẶC LC/APC Tổn thất chèn từ cổng PON sang cổng COM ≤ 1.0 dBm C/N dB ≥ 50 Điều kiện thử nghiệm theo GT/T 184-2002. C/CTB dB ≥ 63 C/CSO dB ≥ 63 Điện áp nguồn V A: AC100V – 260V (50 Hz~60 Hz) B: DC48V (50 Hz~60Hz) C:DC12V (50 Hz~60Hz) Phạm vi nhiệt độ hoạt động °C -10 – +42 Độ ẩm tương đối tối đa khi hoạt động % Tối đa 95% không ngưng tụ độ ẩm tương đối tối đa khi bảo quản % Tối đa 95% không ngưng tụ Kích thước mm 483(Dài)×440(Rộng)×88(Cao)
Người mẫu Tổng cộngcông suất đầu ra dBm Số cổng đầu ra Công suất đầu ra trên mỗi cổng (dBm) VỚIWDM EYA-4 -18 25 4 18 17 EYA-4 -19 26 4 19 18 EYA-4 -20 27 4 20 19 EYA-4 -21 28 4 21 20 EYA-4 -22 29 4 22 21 EYA-4 -23 30 4 23 22 EYA-4 -24 31 4 24 23 EYA-8 -15 25 8 15 14 EYA-8 -16 26 8 16 15 EYA-8 -17 27 8 17 16 EYA-8 -18 28 8 18 17 EYA-8 -19 29 8 19 18 EYA-8 -20 30 8 20 19 EYA-8 -21 31 8 21 20 EYA-8 -22 32 8 22 21 EYA-8 -23 34 8 23 22 EYA-8 -24 35 8 24 23 EYA-16 -15 29 16 15 14 EYA-16 -16 30 16 16 15 EYA-16 -17 31 16 17 16 EYA-16 -18 32 16 18 17 EYA-16 -19 33 16 19 18 EYA-16 -20 34 16 20 19 EYA-16 -21 35 16 21 20 EYA-16 -22 36 16 22 21 EYA-16 -23 37 16 23 22 EYA-16 -24 38 16 24 23 EYA-32 -15 32 32 15 14 EYA-32 -16 33 32 16 15 EYA-32 -17 34 32 17 16 EYA-32 -18 35 32 18 17 EYA-32 -19 36 32 19 18 EYA-32 -20 37 32 20 19 EYA-32 -21 38 32 21 20 EYA-32 -22 39 32 22 21 EYA-32 -23 40 32 23 22 EYA-32 -24 41 32 24 23 Từ cổng PON đến cổng COM có tổn hao chèn 1dBm ở bước sóng 1310nm và 1490nm. Bảng so sánh mô hình và công suất


