EDFA công suất cao với RF
Bộ khuếch đại quang sợi công suất cao 1550nm với bộ phát quang (Đầu vào RF tất cả các kênh)
Đặc tính hiệu suất Tích hợp bộ chuyển tiếp quang học (fwdm), thiết bị này có thể truyền tải mạng băng thông rộng và truyền hình cáp cùng lúc.
Áp dụng công nghệ sợi quang hai lớp pha tạp Er-Yb;
Cổng đầu vào CATV: 1 (tùy chọn)
Cổng đầu vào OLT: 4-32 (tùy chọn)
Cổng đầu ra COM: 4-32 (tùy chọn);
Công suất quang học đầu ra: tổng công suất đầu ra lên đến 15W (41dBm);
Hệ số nhiễu thấp: <6dB khi tín hiệu đầu vào là 0dBm;
Giao diện quản lý mạng hoàn hảo, phù hợp với tiêu chuẩn quản lý mạng SNMP;
Hệ thống điều khiển nhiệt độ thông minh giúp giảm mức tiêu thụ điện năng;
Thông số kỹ thuật Mục Đơn vị Thông số kỹ thuật Nhận xét Băng thông hoạt động nm 1545- 1565 Oquang họciphạm vi công suất đầu vào dBm -3- +10 Max rang:-10-+10 OThời gian chuyển mạch quang học ms ≤ 5 Công suất quang học tối đa dBm 41 Độ ổn định công suất đầu ra dBm ±0,5 Hệ số nhiễu dB ≤6.0 Oquang họciCông suất đầu vào 0dBm, λ=1550nm Lợi nhuận Đầu vào dB ≥ 45 Đầu ra dB ≥ 45 Loại đầu nối quang CATV IN:SC/APC, PON:SC/PC HOẶC LC/PC COM:SC/APC HOẶC LC/APC PON to COM tổn hao chèn cổng ≤1.0 dBm C/N dB ≥ 50 Điều kiện thử nghiệm theo GT/T 184-2002. C/CTB dB ≥ 63 C/CSO dB ≥ 63 Điện áp nguồn V A: AC100V – 260V (50 Hz~60Hz) B: DC48V (50 Hz)~60Hz) C:DC12V(50 Hz~60Hz) Vận hànhtnhiệt độrthiên thần °C -10 – +42 Độ ẩm tương đối tối đa khi hoạt động % Tối đa 95%no csự ngưng tụ độ ẩm tương đối tối đa khi bảo quản % Tối đa 95%no csự ngưng tụ Kích thước mm 483(Dài)×440(Rộng)×88(Cao)
Ứng dụng Mạng khuếch đại sợi quang đơn mode 1550 Mạng FTTH Mạng CATV Mạng trục đường dài. FTTx PON, tối đaBước sóng hoạt động: 1529,16~1563,86nm. Tất cả các loại hệ thống truyền dẫn SDH/PDH. Người mẫu Tổng cộngcông suất đầu ra dBm Số cổng đầu ra Công suất đầu ra trên mỗi cổng (dBm) VỚI WDM EYA-4 -18 25 4 18 17 EYA-4 -19 26 4 19 18 EYA-4 -20 27 4 20 19 EYA-4 -21 28 4 21 20 EYA-4 -22 29 4 22 21 EYA-4 -23 30 4 23 22 EYA-4 -24 31 4 24 23 EYA-8 -15 25 8 15 14 EYA-8 -16 26 8 16 15 EYA-8 -17 27 8 17 16 EYA-8 -18 28 8 18 17 EYA-8 -19 29 8 19 18 EYA-8 -20 30 8 20 19 EYA-8 -21 31 8 21 20 EYA-8 -22 32 8 22 21 EYA-8 -23 34 8 23 22 EYA-8 -24 35 8 24 23 EYA-16 -15 29 16 15 14 EYA-16 -16 30 16 16 15 EYA-16 -17 31 16 17 16 EYA-16 -18 32 16 18 17 EYA-16 -19 33 16 19 18 EYA-16 -20 34 16 20 19 EYA-16 -21 35 16 21 20 EYA-16 -22 36 16 22 21 EYA-16 -23 37 16 23 22 EYA-16 -24 38 16 24 23 EYA-32 -15 32 32 15 14 EYA-32 -16 33 32 16 15 EYA-32 -17 34 32 17 16 EYA-32 -18 35 32 18 17 EYA-32 -19 36 32 19 18 EYA-32 -20 37 32 20 19 EYA-32 -21 38 32 21 20 EYA-32 -22 39 32 22 21 EYA-32 -23 40 32 23 22 EYA-32 -24 41 32 24 23 Từ cổng PON đến cổng COM có tổn hao chèn 1dBm và ở bước sóng 1310nm và 1490nm..Bảng so sánh mô hình và công suất












