THIẾT BỊ CWDM

HUA-NETBộ ghép kênh phân chia bước sóng thô (CWDM) sử dụng công nghệ phủ màng mỏng và thiết kế độc quyền của bao bì vi quang liên kết kim loại không dùng chất trợ hàn. Nó cung cấp tổn hao chèn thấp, cách ly kênh cao, dải thông rộng, độ nhạy nhiệt độ thấp và đường dẫn quang không dùng epoxy.

Đặc trưng:

Mức suy hao chèn thấp
Dải tần rộng
Cách ly kênh cao
Độ ổn định và độ tin cậy cao
Không sử dụng epoxy trên đường dẫn quang học

Thông số kỹ thuật hiệu năng

Tham số

Thông số kỹ thuật

Bước sóng kênh (nm)

1260 ~ 1620

Độ chính xác bước sóng trung tâm (nm)

±0,5

Khoảng cách giữa các kênh (nm)

20

Dải thông kênh (@-0.5dB băng thông (nm)

>13

Suy hao chèn kênh truyền (dB)

≤0,6

Suy hao chèn kênh phản xạ (dB)

≤0,4

Độ gợn sóng kênh (dB)

<0,3

Độ cách ly (dB)

Liền kề

>30

Không liền kề

>40

Độ nhạy nhiệt độ tổn hao quán tính (dB/℃)

<0,005

Sự dịch chuyển nhiệt độ theo bước sóng (nm/℃)

<0,002

Suy hao phụ thuộc vào phân cực (dB)

<0,1

Tán sắc chế độ phân cực

<0,1

Độ định hướng (dB)

>50

Suy hao phản xạ (dB)

>45

Công suất tối đa có thể xử lý (mW)

300

Nhiệt độ tối ưu (℃)

-25~+75

Nhiệt độ bảo quản (℃)

-40~85

Kích thước bao bì (mm)

  1. Φ5.5 x L35 (sợi trần)

2. Φ5.5×38 (ống rời 900um)

Thông số kỹ thuật trên áp dụng cho thiết bị không kèm đầu nối.

Ứng dụng:

Giám sát đường dây

Mạng WDM

Viễn thông

Ứng dụng di động

Bộ khuếch đại quang sợi

Mạng truy cập

 

Thông tin đặt hàng

CWDM

X

XX

X

X

XX

 

Khoảng cách kênh

Kênh truyền dẫn

Loại sợi

Chiều dài sợi

Đầu nối vào/ra

C=Thiết bị CWDM

27=1270nm

……
49=1490nm
……
61=1610nm

1=Sợi trần

2=ống lỏng 900um

1=1m

2=2m

0=Không có

1=FC/APC

2=FC/PC

3=SC/APC

4=SC/PC

5=ST

6=LC