Mô-đun thu phát quang 10KM 100G CFP2 100G-CFP2-LR4-10km tương thích với Cisco và Huawei

CáiBộ thu phát quang CFP2 LR4 tích hợp đường truyền và đường nhận vào một mô-đun duy nhất. Ở phía truyền, bốn làn dữ liệu nối tiếp được phục hồi, định thời lại và truyền đến bốn bộ điều khiển laser, điều khiển bốn laser điều biến hấp thụ điện (EML) với bước sóng trung tâm 1296, 1300, 1305 và 1309 nm. Các tín hiệu quang sau đó được ghép kênh vào một sợi quang đơn mode thông qua đầu nối LC tiêu chuẩn công nghiệp. Ở phía nhận, bốn làn dữ liệu quang được tách kênh quang học bằng bộ tách kênh quang tích hợp. Mỗi luồng dữ liệu được phục hồi bởi một bộ tách sóng quang PIN và bộ khuếch đại chuyển đổi trở kháng, định thời lại và truyền đến bộ điều khiển đầu ra. Mô-đun này có giao diện điện có thể cắm nóng, tiêu thụ điện năng thấp và giao diện quản lý MDIO.

Tính năng sản phẩm

Giao diện quang học ổ cắm LC song công

Nguồn điện đơn +3.3V

Có thể cắm nóng

Tốc độ truyền dữ liệu quang học hoạt động lên đến 112Gbps

Tốc độ truyền dữ liệu nối tiếp điện hoạt động lên đến 27,952493Gbps

4 giao diện nối tiếp điện song song

Ghép nối AC của tín hiệu CML

PIN ROSA

Công suất tiêu thụ thấp (Tối đa: 9W)

Chức năng chẩn đoán kỹ thuật số tích hợp

Phạm vi nhiệt độ hoạt động của vỏ máy: 0đến 70

Tuân thủ tiêu chuẩn 100GBASE-LR4 và OTU4

Giao diện truyền thông MDIO

Tương thích với tất cả các loại ONT thương mại.

Tiêu chuẩn:

Tuân thủ tiêu chuẩn IEEE 802.3ba

Tuân thủ các thông số kỹ thuật phần cứng CFP2 MSA.

Tuân thủ các thông số kỹ thuật quản lý của CFP2 MSA.

Tuân thủ tiêu chuẩn ITU-T G709/Y.1331

Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS

 

Thông số kỹ thuật

Tên sản phẩm Mô-đun thu phát quang 100G CFP2 10km DDM 100GBASE-LR4 cfp
Ngày Tỷ lệ 100G
Bước sóng (nm) 1310
Nguồn EML+PIN
Phạm vi nhiệt độ 0℃~+70℃
Đầu nối 2xLC
Công suất phát (dBm) -2,5~+3
Độ nhạy RX (dBm) -10,6
DDM Với
Với tới 10km

 

Xếp hạng tối đa tuyệt đối

Tham số

Biểu tượng

Tối thiểu

Typ

Tối đa

Đơn vị

Ghi chú

Nhiệt độ bảo quản

Tst

-40

+85

ºC

Điện áp nguồn

Vcc

-0,5

+3,6

V

Độ ẩm tương đối khi hoạt động

Rh

+5

+95

%

 

Điều kiện vận hành được khuyến nghị

Tham số

Biểu tượng

Tối thiểu

Typ

Tối đa

Đơn vị

Ghi chú

Nhiệt độ vỏ hoạt động

TC

0

-

+70

°C

Điện áp nguồn

VCC

3.14

3.3

3,46

V

Tốc độ dữ liệu

103.125

112

Gb/s

Ứng dụng

Mạng cục bộ (LAN)

Mạng diện rộng (WAN)

Chuyển sang giao diện bộ định tuyến

Các ứng dụng ITU-T OTU4 OTL4.4